tenth cranial nerve

tenth cranial nerve

The diagram clearly labels the tenth cranial nerve in the human nervous system.

Định nghĩa

Danh từ: Dây thần kinh sọ não thứ mười (còn gọi là dây thần kinh phế vị) một dây thần kinh hỗn hợp (vừa vận động vừa cảm giác) chi phối các cơ quan như hầu, thanh quản, phổi, tim, thực quản, dạ dày hầu hết các tạng trongbụng.

dụ sử dụng
  • (Dây thần kinh sọ não thứ mười đóng vai trò quan trọng trong việc điều hòa nhịp tim.)
  • (Tổn thương dây thần kinh sọ não thứ mười có thể gây khó nuốt.)
  • (Dây thần kinh sọ não thứ mười còn được gọi là dây thần kinh phế vị.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Stimulation of the tenth cranial nerve": kích thích dây thần kinh sọ não thứ mười, thường được dùng trong các liệu pháp điều trị động kinh hoặc trầm cảm.

    • Vagus nerve stimulation (VNS) involves electrical impulses to the tenth cranial nerve. (Kích thích dây thần kinh phế vị bao gồm các xung điện tác động lên dây thần kinh sọ não thứ mười.)
  • "Parasympathetic function of the tenth cranial nerve": chức năng phó giao cảm của dây thần kinh sọ não thứ mười, liên quan đến việc nghỉ ngơi tiêu hóa.

    • The tenth cranial nerve is the main parasympathetic nerve of the body. (Dây thần kinh sọ não thứ mười dây thần kinh phó giao cảm chính của cơ thể.)
Biến thể từ gần giống
  • Dây thần kinh phế vị (vagus nerve): tên gọi thông thường của dây thần kinh sọ não thứ mười.
  • Dây thần kinh sọ não X (cranial nerve X): cách gọi theo số La .
Từ đồng nghĩa
  • Dây thần kinh phế vị (vagus nerve): từ đồng nghĩa hoàn toàn, thường dùng trong lâm sàng.
  • Dây thần kinh sọ não X (cranial nerve X): cách gọi kỹ thuật.
Các cụm từ liên quan
  • Nerve of the tenth cranial pair: dây thần kinh của cặp sọ não thứ mười.
    • The tenth cranial nerve exits the skull through the jugular foramen. (Dây thần kinh sọ não thứ mười thoát ra khỏi hộp sọ qua lỗ tĩnh mạch cảnh.)
Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến liên quan đến thuật ngữ này.